Sony Alpha ILME-FX6V (Mới 100%) - Bảo hành chính hãng 02 năm trên toàn quốc Cover

Sony Alpha ILME-FX6V (Mới 100%) - Bảo hành chính hãng 02 năm trên toàn quốc

  • Liên hệ

Khuyến mãi:


Hình ảnh full-frame với hiệu ứng bokeh tuyệt đẹp

Thỏa sức sáng tạo và ghi lại hình ảnh 4K tuyệt đẹp nhờ cảm biến full-frame. Ghi lại mọi chi tiết trong cảnh với độ sâu trường ảnh nông và hiệu ứng bokeh ấn tượng để thể hiện phong cách điện ảnh đích thực.

ILME-FX6V

Bắt trọn hình ảnh với khoảng nhạy sáng ISO mở rộng

Ghi hình tốt trong điều kiện gần như tối mịt với dải ISO mở rộng ấn tượng lên đến 409600.Cảm biến full-frame cùng với khả năng thu ánh sáng đột phá đảm bảo khả năng ghi hình vô hạn.

ILME-FX6V

Công nghệ màu sắc điện ảnh với S-Cinetone™

Màu S-Cinetone, được phát triển cho FX9 nổi tiếng của Sony, là giao diện mặc định trên FX6. Được tinh chỉnh chính xác để đáp ứng yêu cầu của những người sáng tạo nội dung ngày nay với màu sắc rực rỡ và tông màu da tự nhiên, giao diện này tạo ra hình ảnh tươi tắn, sống động ngay từ máy ảnh mà không cần chuyển tông màu, đồng thời giữ lại nhiều độ rộng dải sáng ở khâu hậu kỳ.

ILME-FX6

Điểm ảnh lớn cho độ nhạy sáng cao và độ nhiễu thấp

Cảm biến hình ảnh Exmor R™ CMOS 10,2 megapixel full-frame chiếu sáng sau mang tới khả năng thu sáng ấn tượng. Tốc độ xuất nhanh và dải tần nhạy sáng với hơn 15 bước dừng cho chất lượng hình ảnh tuyệt vời, khoảng nhạy sáng rộng và giảm nhiễu.

ILME-FX6V

Bộ xử lý hình ảnh BIONZ XRTM mạnh mẽ 

Bộ xử lý hình ảnh BIONZ XR tương xứng khả năng xuất tốc độ cao của cảm biến nhờ công suất xử lý vượt trội. Với kiến trúc định hướng tương lai, bộ xử lý cho hình ảnh chất lượng cao nhanh hơn và cải thiện đáng kể độ nhạy của giao diện máy quay.

ILME-FX6

Lấy nét tự động Fast Hybrid chính xác và bền bỉ

AF trong khu vực rộng theo dõi thông minh và phát hiện pha trên cảm biến để theo dõi chủ thể bền bỉ gần như toàn bộ khung hình (AF theo pha mặt phẳng tiêu 627 điểm bao quát khoảng 89% vùng ảnh). Hệ thống lấy nét tự động hỗn hợp lấy nét chính xác ngay cả khi ghi hình ở độ sâu trường ảnh nông với tốc độ khung hình cao 120p ở 4K (QFHD)

ILME-FX6

Lấy nét tự động cùng ống kính Sony E-mount

Lấy nét tự động nhạy và mượt với ống kính Sony E-mount nhờ hiệu suất quang học và khả năng vận hành vượt trội, đáp ứng yêu cầu cao của hoạt động quay phim. Công nghệ thiết bị truyền động độc đáo ở ống kính Sony E-mount cho hiệu suất AF nhanh và chuẩn hơn, giúp bạn thỏa sức sáng tạo.

ILME-FX6

Kích cỡ & Trọng lượng

TRỌNG LƯỢNG (CHỈ BỘ PHẬN CHÍNH)

Xấp xỉ 890 g (1 lb 15 oz)

KÍCH THƯỚC (D X R X C) (KHI CÓ PIN KÈM THEO MÁY)

Xấp xỉ 2,59 kg (5 lb 11 oz) (có khung ngắm, điều khiển từ xa dạng báng tay cầm, pin BP-U35, ỐNG KÍNH SEL24105G, loa che nắng, tay cầm, giá đỡ micrô)

KÍCH THƯỚC (D X R X C) (THÂN MÁY TRƠN)

114 x 116 x 153 mm(4 1/2 x 4 5/8 x 6 1/8 inch) (thân máy không lồi lõm)

Nguồn

YÊU CẦU VỀ NGUỒN ĐIỆN

DC 19,5 V

MỨC TIÊU THỤ ĐIỆN

Xấp xỉ 18,0 W (trong khi quay XAVC-I QFHD 59,94p, Ống kính SEL24105G, Khung ngắm BẬT, không dùng thiết bị bên ngoài)

Vận hành

NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG

0°C đến 40°C, 32°F đến 104°F

NHIỆT ĐỘ BẢO QUẢN

-20°C đến +60°C, -4°F đến +140°F

Nguồn

THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG BẰNG PIN

Xấp xỉ 105 phút với pin BP-U35 (trong khi quay XAVC-I QFHD 59,94p, Ống kính SEL24105G, Khung ngắm BẬT, không dùng thiết bị bên ngoài), Xấp xỉ 215 phút với pin BP-U70 (trong khi quay XAVC-I QFHD 59,94p, Ống kính SEL24105G, Khung ngắm BẬT, không dùng thiết bị bên ngoài)

Định dạng ghi (Video)

XAVC INTRA

Chế độ XAVC-I DCI4K 23,98p:VBR, tốc độ bit TỐI ĐA 240 Mb/giây, MPEG-4 AVC/H.264, Chế độ XAVC-I DCI4K 24p:VBR, tốc độ bit TỐI ĐA 240 Mb/giây, MPEG-4 AVC/H.264, Chế độ XAVC-I DCI4K 25p:VBR, tốc độ bit TỐI ĐA 250 Mb/giây, MPEG-4 AVC/H.264, Chế độ XAVC-I DCI4K 29,97p:VBR, tốc độ bit TỐI ĐA 300 Mb/giây, MPEG-4 AVC/H.264, Chế độ XAVC-I DCI4K 50p:VBR, tốc độ bit TỐI ĐA 500 Mb/giây, MPEG-4 AVC/H.264, Chế độ XAVC-I DCI4K 59,94p:VBR, tốc độ bit TỐI ĐA 600 Mb/giây, MPEG-4 AVC/H.264, Chế độ XAVC-I HD 23,98p:CBG, tốc độ bit TỐI ĐA 89 Mb/giây, MPEG-4 AVC/H.264, Chế độ XAVC-I HD 25p:CBG, tốc độ bit TỐI ĐA 112 Mb/giây, MPEG-4 AVC/H.264, Chế độ XAVC-I HD 29,97p:CBG, tốc độ bit TỐI ĐA 111 Mb/giây, MPEG-4 AVC/H.264, Chế độ XAVC-I HD 50p:CBG, tốc độ bit TỐI ĐA 223 Mb/giây, MPEG-4 AVC/H.264, Chế độ XAVC-I HD 59,94p:CBG, tốc độ bit TỐI ĐA 222 Mb/giây, MPEG-4 AVC/H.264, Chế độ XAVC-I QFHD 23,98p:VBR, tốc độ bit TỐI ĐA 240 Mb/giây, MPEG-4 AVC/H.264, Chế độ XAVC-I QFHD 25p:VBR, tốc độ bit TỐI ĐA 250 Mb/giây, MPEG-4 AVC/H.264, Chế độ XAVC-I QFHD 29,97p:VBR, tốc độ bit TỐI ĐA 300 Mb/giây, MPEG-4 AVC/H.264, Chế độ XAVC-I QFHD 50p:VBR, tốc độ bit TỐI ĐA 500 Mb/giây, MPEG-4 AVC/H.264, Chế độ XAVC-I QFHD 59,94p:VBR, tốc độ bit TỐI ĐA 600 Mb/giây, MPEG-4 AVC/H.264

XAVC LONG

Chế độ XAVC-L HD 29,97p/25p/23,98p/59,94p/50p:VBR, tốc độ bit TỐI ĐA 35 Mb.giây, MPEG-4 H.264/AVC, Chế độ XAVC-L HD 29,97p/25p/23,98p/59,94p/50p:VBR, tốc độ bit TỐI ĐA 50 Mb.giây, MPEG-4 H.264/AVC, Chế độ XAVC-L QFHD 29,97p/25p/23,98p:VBR, tốc độ bit TỐI ĐA 100 Mb/giây, MPEG-4 H.264/AVC, Chế độ XAVC-L QFHD 59.94p/50p:VBR, tốc độ bit TỐI ĐA 150 Mb/giây, MPEG-4 H.264/AVC

Định dạng ghi (Âm thanh)

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (ÂM THANH)

LPCM 24 bit, 48 kHz, 4 kênh

Tốc độ khung hình khi quay phim

XAVC INTRA

Chế độ XAVC-I DCI4K: 4096 x 2160/59,94P, 50P, 29,97P, 23,98P, 25P, 24P, Chế độ XAVC-I HD: 1920 x 1080/59,94P, 50P, 29,97P, 23,98P, 25P, Chế độ XAVC-I QFHD: 3840 x 2160/59,94P, 50P, 29,97P, 23,98P, 25P

XAVC LONG

Chế độ XAVC-L HD 35: 1920 x 1080/59,94P, 50P, 29,97P, 23,98P, 25P, Chế độ XAVC-L HD 50: 1920 x 1080/59,94P, 50P, 29,97P, 23,98P, 25P, Chế độ XAVC-L QFHD: 3840 x 2160/59,94P, 50P, 29,97P, 23,98P, 25P

Thời gian quay/Thời gian phát

XAVC INTRA

XAVC-I DCI4K/QFHD 23,98p Khi dùng CEA-G160T (160 GB): Xấp xỉ 74 phút Khi dùng CEA-G80T (80 GB): Xấp xỉ 36 phút, XAVC-I DCI4K/QFHD 25p Khi dùng CEA-G160T (160 GB): Xấp xỉ 71 phút Khi dùng CEA-G80T (80 GB): Xấp xỉ 35 phút, XAVC-I DCI4K/QFHD 29,97p Khi dùng CEA-G160T (160 GB): Xấp xỉ 60 phút Khi dùng CEA-G80T (80 GB): Xấp xỉ 29 phút, XAVC-I DCI4K/QFHD 50p Khi dùng CEA-G160T (160 GB): Xấp xỉ 36 phút Khi dùng CEA-G80T (80 GB): Xấp xỉ 17 phút, XAVC-I DCI4K/QFHD 59,94p Khi dùng CEA-G160T (160 GB): Xấp xỉ 30 phút Khi dùng CEA-G80T (80 GB): Xấp xỉ 15 phút, XAVC-I DCI4K 24p Khi dùng CEA-G160T (160 GB): Xấp xỉ 74 phút Khi dùng CEA-G80T (80 GB): Xấp xỉ 36 phút, XAVC-I HD 23,98p Khi dùng CEA-G160T (160 GB): Xấp xỉ 185 phút Khi dùng CEA-G80T (80 GB): Xấp xỉ 91 phút, XAVC-I HD 25p Khi dùng CEA-G160T (160 GB): Xấp xỉ 150 phút Khi dùng CEA-G80T (80 GB): Xấp xỉ 74 phút, XAVC-I HD 29,97p Khi dùng CEA-G160T (160 GB): Xấp xỉ 150 phút Khi dùng CEA-G80T (80 GB): Xấp xỉ 74 phút, XAVC-I HD 50p Khi dùng CEA-G160T (160 GB): Xấp xỉ 78 phút Khi dùng CEA-G80T (80 GB): Xấp xỉ 38 phút, XAVC-I HD 59,94p Khi dùng CEA-G160T (160 GB): Xấp xỉ 78 phút Khi dùng CEA-G80T (80 GB): Xấp xỉ 38 phút

XAVC LONG

XAVC-L HD 35 29,97p/25p/23,98p/59,94p/50p Khi dùng CEA-G160T (160 GB): Xấp xỉ 430 phút Khi dùng CEA-G80T (80 GB): Xấp xỉ 210 phút, XAVC-L HD 50 /29,97p/25p/23,98p/59,94p/50p Khi dùng CEA-G160T (160 GB): Xấp xỉ 320 phút Khi dùng CEA-G80T (80 GB): Xấp xỉ 155 phút, XAVC-L QFHD 29,97p/25p/23,98p Khi dùng CEA-G160T (160 GB): Xấp xỉ 170 phút Khi dùng CEA-G80T (80 GB): Xấp xỉ 86 phút, XAVC-L QFHD 59,94p/50p Khi dùng CEA-G160T (160 GB): Xấp xỉ 115 phút Khi dùng CEA-G80T (80 GB): Xấp xỉ 57 phút

PROXY ÂM THANH

Proxy XAVC: AAC-LC, 128 kb/giây, 2 kênh

PROXY VIDEO

Proxy XAVC: AVC/H.264 High Profile 4:2:0 Long GOP, VBR 1920x1080, 9 Mb/giây

Phần máy ảnh

LOẠI CẢM BIẾN

Cảm biến hình ảnh CMOS full-frame 35 mm một chip

ĐIỂM ẢNH

Xấp xỉ 12,9 megapixel (tổng), xấp xỉ 10,2 megapixel (hiệu dụng)

TÍCH HỢP KÍNH LỌC QUANG HỌC

ND tuyến tính linh hoạt, rõ ràng (1/4 ND đến 1/128 ND)

ĐỘ NHẠY

ISO 800/12800 (chế độ Cine EI, nguồn sáng D55)

TỐC ĐỘ MÀN TRẬP

64F đến 1/8000 giây

Chuyển động chậm và nhanh

XAVC-I

1 đến 60 khung hình (59,94/50/29,97/25/24/23,98), 4096x2160

XAVC-I/L

3840 x 2160; 1 đến 60, 100, 120 khung hình (59,94/50/29,97/25/23,98); 1920 x 1080; 1 đến 60, 100, 120, 1501, 1801, 2001, 2401 khung hình (59,94/50/29,97/25/23,98)

Cân bằng trắng

CHẾ ĐỘ CÂN BẰNG TRẮNG

Cài đặt sẵn, Bộ nhớ A, Bộ nhớ B (2000K-15000K)/ATW

Độ phơi sáng

CÓ THỂ ĐIỀU KHIỂN

-3 đến 30 dB (mỗi 1 dB), AGC

Gamma

ĐƯỜNG CONG GAMMA

Chế độ SDR: Chế độ S-Cinetone, Tiêu chuẩn, Cảnh tĩnh, ITU709, HDR: HLG_Trực tiếp, HLG_Tự nhiên

Độ rộng dải sáng

ĐỘ RỘNG DẢI SÁNG

Hơn 15 điểm dừng

Giao diện

NGÕ VÀO TC/NGÕ RA TC

BNC, TC có thể chuyển đổi VÀO/RA

NGÕ VÀO ÂM THANH

Loại XLR 3 chân (giắc cái) (x2), có thể chọn dây nối/mic/mic +48 V, Mức tham chiếu mic: -30 đến -80 dBu

NGÕ RA SDI

XUẤT SDI: BNC, 12G-SDI, 6G-SDI, 3G-SDI(Cấp A/B)

USB

USB Type-C(x1), Multi/Micro-B (x1)

NGÕ RA TAI NGHE

-16 dBu 16 Ω, Giắc cắm mini âm thanh nổi (x1)

NGÕ RA LOA

Đơn âm

NGÕ VÀO DC

Giắc cắm DC

ĐIỀU KHIỂN TỪ XA

Giắc cắm mini âm thanh nổi (Φ2,5 mm)

NGÕ RA HDMI

Type A (x1)

BÁNG TAY CẦM

Giắc mini (φ3,5 mm / 4 chân)

Theo dõi

LCD

8,8 cm (loại 3,5), Xấp xỉ 2,76 triệu điểm

Micro tích hợp

MICRO TÍCH HỢP

Micrô tụ điện âm thanh nổi (tay cầm) (x1), Micrô tụ điện đơn âm đẳng hướng (thân máy) (x1)

Phương tiện

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

Khe cắm B có thể dùng để lưu dữ liệu cấu hình., Thẻ CF express Type A / SD (2 khe)

Wi-Fi/NFC

ĐỊNH DẠNG HỖ TRỢ

IEEE 802.11 a/b/g/n/ac

BĂNG TẦN

Băng thông 2,4 GHz, Băng thông 5,2/5,3/5,6/5,8 GHz

BẢO MẬT

WEP/WPA-PSK/WPA2-PSK

NFC

Tương thích thẻ NFC Forum loại 3

Phụ kiện kèm theo máy

PHỤ KIỆN KÈM THEO MÁY

Bộ chuyển nguồn AC(1), Bộ ngàm tiêu chuẩn(1), Bộ pin(1), Bộ sạc pin(1), Cáp USB-C(1), Dây nguồn(1), Loa che nắng LCD(1), Màn hình LCD(1), Nắp đầu cắm tay cầm(1), Nắp đậy ống kính(1), Tay cầm(1), Trước khi dùng thiết bị này(1), Điều khiển từ xa dạng báng tay cầm(1)

Sony Alpha ILME-FX6V (Mới 100%) - Bảo hành chính hãng 02 năm trên toàn quốc

Đánh giá

0 Đánh giá
5 Sao
(0)
4 Sao
(0)
3 Sao
(0)
2 Sao
(0)
1 Sao
(0)

Viết nhận xét

Bình luận

Đã được bình luận bởi 0 người.